異口同聲

yì kǒu tóng shēng dị khẩu đồng thanh

Hán Việt: dị khẩu đồng thanh · Pinyin: yì kǒu tóng shēng

Tổng quan

nhiều miệng, cùng một giọng | nói đồng thanh (thành ngữ)

Cấu tạo: (dị) + (khẩu) + (đồng) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều miệng, cùng một giọng | nói đồng thanh (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大家都說同樣的話。形容眾口一辭、意見相同。《抱朴子.內篇.道意》:「本無至心,而諫佈者,異口同聲,於是疑惑,竟於莫敢。」《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「侯爺見異口同聲,認以為實,連忙起籤,差原捕楊洪等,押著兩名強盜作眼,同去擒拿張權起贓連解。」也作「異口同辭」、「異口同音」。

Eng

  • CC-CEDICT different mouths, same voice|to speak in unison (idiom)
  • Cihui 異口同聲 ìkǒutóngshēng f.e. (speak) with one voice | Dàjiā ∼ de shuō “¹bùxíng”. We said “No” with one voice.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

众口一词

Từ trái nghĩa

莫衷一是