異曲同工
dị khúc đồng công
Hán Việt: dị khúc đồng công · Pinyin: yì qǔ tóng gōng
Tổng quan
khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ) | phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả | cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ) | phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả | cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 曲調雖異,工妙則同。比喻不同人的辭章或方法,卻有相同的造詣或功效。參見「同工異曲」條。如:「這座新建築,與舊式的宮殿有異曲同工之妙。」
Eng
- CC-CEDICT different tunes played with equal skill (idiom)|different methods leading to the same result|different approach but equally satisfactory outcome
- Cihui 異曲同工 ìqǔtónggōng f.e. different approaches, same result
ja
- JMdict different in appearance but essentially the same in content|equal in skills or workmanship but different in style or artistic flavor|the same for all practical purposes