殊途同歸

shū tú tóng guī thù đồ đồng quy

Hán Việt: thù đồ đồng quy · Pinyin: shū tú tóng guī

Tổng quan

đường khác nhau cùng về một đích (thành ngữ) | nghĩa là cách khác nhau để đạt cùng mục tiêu

Cấu tạo: (thù) + (đồ) + (đồng) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường khác nhau cùng về một đích (thành ngữ) | nghĩa là cách khác nhau để đạt cùng mục tiêu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过不同的途径,到达同一个目的地。比喻采取不同的方法而得到相同的结果。
  • Tân Hoa Tự Điển 通过不同道路,达到同一目的地。比喻方法不同,结果相同他们两人的研究方法不相一致,但殊途同归,得出了完全相同的结论。

Eng

  • CC-CEDICT different routes to the same destination (idiom); fig. different means of achieve the same end
  • Cihui 殊途同歸 hūtútóngguī f.e. reach the same goal by different routes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

异曲同工

Từ trái nghĩa

背道而驰