當局者迷

dāng jú zhě mí đương cục giả mê

Hán Việt: đương cục giả mê · Pinyin: dāng jú zhě mí

Tổng quan

trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường: ma nhà chưa tỏ, ma ngõ đã tường

Cấu tạo: (đương) + (cục) + (giả) + (mê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường: ma nhà chưa tỏ, ma ngõ đã tường
  • Cihui trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường; ma nhà chưa tỏ, ma ngõ đã tường。'當局者迷,旁觀者清',當局者指下棋的人,旁觀者指看棋的人。比喻當事人往往因為對利害得失的考慮太多,認識不全面,反而不及旁觀的人看 得清楚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當事人往往看不清楚事情的真相。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷一九.孟東野.賈浪仙》:「當局者迷,固人情之通患。」宋.辛棄疾〈戀繡衾.長夜偏冷〉詞:「我自是笑別人底,卻元來,當局者迷。」

Eng

  • Cihui 當局者迷 āngjúzhěmí v.p. one directly concerned lacks objectivity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

旁观者清