當局者迷
đương cục giả mê
Hán Việt: đương cục giả mê · Pinyin: dāng jú zhě mí
Tổng quan
GIẢ MÊ trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường; ma nhà chưa tỏ, ma ngõ đã tường
迷:糊涂,迷惑。指当事人反而糊涂。
當事人往往看不清楚事情的真相。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷一九.孟東野.賈浪仙》:「當局者迷,固人情之通患。」宋.辛棄疾〈戀繡衾.長夜偏冷〉詞:「我自是笑別人底,卻元來,當局者迷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường: ma nhà chưa tỏ, ma ngõ đã tường
- Biên soạn v.p. one directly concerned lacks objectivity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當事人往往看不清楚事情的真相。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷一九.孟東野.賈浪仙》:「當局者迷,固人情之通患。」宋.辛棄疾〈戀繡衾.長夜偏冷〉詞:「我自是笑別人底,卻元來,當局者迷。」
Eng
- Cihui 當局者迷 āngjúzhěmí v.p. one directly concerned lacks objectivity