當面錯過
đương diện thác quá
Hán Việt: đương diện thác quá · Pinyin: dāng miàn cuò guò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面對面的錯過。即失之交臂。元.無名氏《漁樵記》第一折:「我尋賢士覓賢士,爭些兒當面錯過了。」
Eng
- Cihui 當面錯過 āngmiàn cuòguò v.p. let slip the chance