當面鑼,對面鼓
Pinyin: dāng miàn luó,duì miàn gǔ
Tổng quan
nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ) | nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề
Cấu tạo: 當 (đương) + 面 (diện) + 鑼 (la) + , + 對 (đối) + 面 (diện) + 鼓 (cổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ) | nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面對面、直接。《金瓶梅》第五一回:「他聽見俺娘說,不拘幾時要對這話,他如何就慌了?要著我,你兩個當面鑼,對面鼓的對,不是?」也作「當面鼓,對面鑼」。
Eng
- CC-CEDICT lit. gong facing gong, drum opposite drum (idiom)|fig. to come together to thrash out the issue face to face
- Cihui lit. gong facing gong, drum opposite drum (idiom)/fig. to come together to thrash out the issue face to face