當頭一句

đương đầu nhất cú

Hán Việt: đương đầu nhất cú

Tổng quan

ĐƯƠNG ĐẦU NHẤT CÚ Thiền lâm phương ngữ. Những câu nói vi diệu về tự tánh của đương cơ nói ra chẳng chút do dự. HLNL ghi: 便云。法道周流。大似拗曲作直。所謂棒喝截斷。猶若以金博鍮。直饒東注西流。南唱北和。亘古亘今。且未有當。頭道著。作麼生是當頭一句。良久云。劄 Liền nói:

Cấu tạo: 当 (đương) + 头 (đầu) + 一 (nhất) + 句 (cú)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Những câu nói vi diệu về tự tánh của đương cơ nói ra chẳng chút do dự
  • Nguồn khác Dù cho có những diệu dụng như rót bên Đông mà chảy bên Tây, xướng bên Nam mà họa bên Bắc, thấu suốt xưa nay thì cũng chưa phải là trước mặt nói đúng
  • Nguồn khác Tại sao là đương đầu nhất cú? Im lặng giây lâu
  • Nguồn khác Đáp: Trác (đâm)

Từ liên quan

Gần nghĩa

當頭一棒 · 當頭棒喝 · 当头一棒 · 当头棒喝 · 一句投火 · 一句知教 · 一句道斷 · 一句道盡