当头一棒

dāng tóu yī bàngđương đầu nhất bổng

Hán Việt: đương đầu nhất bổng · Pinyin: dāng tóu yī bàng

Tổng quan

NHẤT BỔNG; đánh đòn cảnh cáo; cảnh tỉnh.; giáng một gậy vào đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

迎头一棍子。比喻受到严重警告或突然的打击。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教禪宗接引弟子時,常用棒一擊或大聲一喝,促其領悟。後用以比喻促人醒悟的警告。《紅樓夢》第一一七回:「一聞那僧問起玉來,好像當頭一棒。」也作「當頭棒喝」、「迎頭棒喝」。

Cấu tạo: 當 (đương) + 頭 (đầu) + 一 (nhất) + 棒 (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh đòn cảnh cáo: cảnh tỉnh/giáng một gậy vào đầu
  • Biên soạn v.p./n. a direct blow

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迎头一棍子。比喻受到严重警告或突然的打击。

Eng

  • Cihui 當頭一棒 āngtóuyībàng v.p./n. a direct blow

Đức

  • Handedict ein Schlag vor den Kopf

Từ liên quan

Gần nghĩa

當頭一棒 · 當頭棒喝 · 当头棒喝 · 一棒打殺 · 當頭一句 · 当头对面 · 当头一击 · 當頭對面