一句知教

nhất cú tri giáo

Hán Việt: nhất cú tri giáo

Tổng quan

NHẤT CÚ TRI GIÁO (? - ?) Thiền sư thời Trịnh Nguyễn phân tranh, thuộc tông Tào Động, đời thứ 35. Sư trụ trì tại núi Phụng Hoàng, Hồ Châu, Trung Quốc. Trong lúc đi tham vấn, sư đến tham yết Hòa thượng

Cấu tạo: 一 (nhất) + 句 (cú) + 知 (tri) + 教 (giáo)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? - ?) Thiền sư thời Trịnh Nguyễn phân tranh, thuộc tông Tào Động, đời thứ 35
  • Nguồn khác Sư trụ trì tại núi Phụng Hoàng, Hồ Châu, Trung Quốc
  • Nguồn khác Trong lúc đi tham vấn, sư đến tham yết Hòa thượng Tịnh Chu ở An Kiết
  • Nguồn khác Cơ ngữ qua lại, Tịnh Chu thấy sư lợi căn bèn cho nhập chúng
  • Nguồn khác Sau Tịnh Chu truyền tâm ấn cho sư và cho hiệu là Nhất Cú
  • Nguồn khác Sư bái từ trở về núi Phụng Hoàng
  • Nguồn khác Về đây, sư khai đường dạy chúng, đạo pháp rất tinh nghiêm
  • Nguồn khác Học giả bốn phương nghe danh quy tụ về rất đông
  • Nguồn khác Kệ phó pháp: 春色色草茸茸 萬宇枝條開切切 一莖楊發產重重 水浸月圓澄海底 Xuân sặc sỡ, cỏ mượt mà Khắp chốn ngàn cây gấp trổ hoa Một cành dương liễu nầy nhiều lớp Trăng dầm đáy biển nước lặng xa

Từ liên quan

Gần nghĩa

一句投火 · 一句道斷 · 一句道盡 · 一句合頭語 · 一句子 · 一句话 · 一句空话 · 一句撞倒墙