疏散

shū sànsơ tán

Hán Việt: sơ tán · Pinyin: shū sàn

Tổng quan

TẢN, TAN; thưa thớt; lưa thưa. thôn xóm thưa thớt.; phân tán; rải rác; lơ thơ; sơ tán. sơ tán nhân khẩu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①疏落; 稀疏天上有疏散的星儿。②分离; 散开宾客日疏散,玉樽亦已空, 疏散人口。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.把密集的人員、物質、裝備分散開。如:「大樓突然發生火警,警方緊急疏散人群。」 2.不受拘羈。南朝宋.謝靈運〈過白岸亭〉詩:「未若長疏散,萬事恆抱朴。」《董西廂》卷一:「攜一壺兒酒,戴一枝兒花。醉時歌,狂時舞,醒時罷。每日價疏散不曾著家。」 3.疏遠離散。唐.李白〈東武吟〉:「賓友日疏散,玉樽亦已空。」 4.驅散。《紅樓夢》第一九回:「不過偶感風寒,吃一兩劑藥疏散疏散就好了。」

Cấu tạo: 疏 (sơ) + 散 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân tán
  • Cihui giải tán
  • Cihui sơ tán
  • Cihui rải rác
  • Cihui thư giãn
  • Tần suất từ phân tán , giải tán , sơ tán , rải rác , thư giãn; TẢN, TAN 1. thưa thớt; lưa thưa. thôn xóm thưa thớt. 2. phân tán; rải rác; lơ thơ; sơ tán. sơ tán nhân khẩu.; (quân sự) rút khỏi (nơi nào...), sơ tán, tản cư; chuyển khỏi mặt trận (thương binh...), tháo, làm khỏi tắc, (y học) làm bài tiết; thục rửa, (vật lý) làm chân không; rút lui, rút lui, sơ tán, tản cư, bài tiết, thải ra; thưa thớt; lưa thưa; phân tán; rải rác; lơ thơ
  • Biên soạn 疏散 shūsàn v. 1. scatter; disperse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把密集的人員、物質、裝備分散開。如:「大樓突然發生火警,警方緊急疏散人群。」 2.不受拘羈。南朝宋.謝靈運〈過白岸亭〉詩:「未若長疏散,萬事恆抱朴。」《董西廂》卷一:「攜一壺兒酒,戴一枝兒花。醉時歌,狂時舞,醒時罷。每日價疏散不曾著家。」 3.疏遠離散。唐.李白〈東武吟〉:「賓友日疏散,玉樽亦已空。」 4.驅散。《紅樓夢》第一九回:「不過偶感風寒,吃一兩劑藥疏散疏散就好了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①疏落; 稀疏天上有疏散的星儿。②分离; 散开宾客日疏散,玉樽亦已空, 疏散人口。

Eng

  • Cihui idle; leisurely; laid-back; Taiwan pr
  • Tần suất từ 疏散 shūsàn v. 1. scatter; disperse , Jǐngchá zhèngzài ∼ rénqún. The police are dispersing the crowds. 2. relax by taking a stroll 3. evacuate

Đức

  • Handedict verlassen, ausräumen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

密集 · 集中 · 集结