疑心生暗鬼

yí xīn shēng àn guǐ nghi tâm sanh ám quỷ

Hán Việt: nghi tâm sanh ám quỷ · Pinyin: yí xīn shēng àn guǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nghi) + (tâm) + (sanh) + (ám) + (quỷ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生性多疑的人,遇可疑的事,胡亂猜測而信以為真,其實全是心理作用。《西遊記》第三二回:「你看他奔上大路,疑心生暗鬼,步步只疑是行者變化了跟住他。」也作「暗心生闇鬼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指因为多疑而产生各种幻觉和错误判断。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"疑心生闇鬼"。 2.谓疑虑之心易致误会﹐每以常态为怪异。 3.犹疑神疑鬼。

Eng

  • Cihui 疑心生暗鬼 íxīn shēng ànguǐ f.e. suspicions create fantastic fears