疲于奔命

pí yú bēn mìngbì vu bôn mệnh

Hán Việt: bì vu bôn mệnh · Pinyin: pí yú bēn mìng

Tổng quan

BÔN MỆNH mệt mỏi; mệt nhoài (vì bận rộn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指因受命奔走而搞得很累。后也指忙于奔走应付,弄得非常疲乏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原指不斷接到命令或逼迫而勞累奔走。後多用來指事情繁多,奔波勞累,不堪其苦。《三國志.卷六.魏書.袁紹傳》:「救右則擊其左,救左則擊其右,使敵疲於奔命,民不得安業。」也作「罷於奔命」。

Cấu tạo: 疲 (bì) + 於 (vu) + 奔 (bôn) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) bận tối mắt tối mũi
  • Cihui ngập đầu trong công việc
  • Biên soạn be kept constantly on the run

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指因受命奔走而搞得很累。后也指忙于奔走应付,弄得非常疲乏。

Eng

  • Cihui 疲於奔命 íyúbēnmìng f.e. be kept constantly on the run

Đức

  • Handedict abgehetzt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

应付裕如