疲於奔命
bì vu bôn mệnh
Hán Việt: bì vu bôn mệnh · Pinyin: pí yú bēn mìng
Tổng quan
(thành ngữ) bận tối mắt tối mũi | ngập đầu trong công việc
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) bận tối mắt tối mũi | ngập đầu trong công việc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指因受命奔走而搞得很累。后也指忙于奔走应付,弄得非常疲乏。
- Tân Hoa Tự Điển 原指因受命奔走而搞得很累◇也指忙于奔走应付,弄得非常疲乏。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) terribly busy|up to one's ears in work
- Cihui 疲於奔命 íyúbēnmìng f.e. be kept constantly on the run