应付裕如

yìng fù yù rúứng phó dụ như

Hán Việt: ứng phó dụ như · Pinyin: yìng fù yù rú

Tổng quan

xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống

新华 · Tân Hoa Đại lục

应付:对付,处置。裕如:按自己的心愿做事。从容对付,毫不费劲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容處理事情從容不迫。如:「考前有充分準備,臨場才能胸有成竹,應付裕如。」也作「應付自如」。

Cấu tạo: 應 (ứng) + 付 (phó) + 裕 (dụ) + 如 (như)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ứng phó dễ dàng
  • Biên soạn 1. be equal to the occasion 2. handle with ease

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓处理事情从容不迫,很有办法。

Eng

  • Cihui 應付裕如 ìngfuyùrú f.e. 1. be equal to the occasion 2. handle with ease

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

应付自如

Từ trái nghĩa

应接不暇 · 捉襟见肘 · 疲于奔命