疲憊不堪的

bì bại bất kham đích

Hán Việt: bì bại bất kham đích

Tổng quan

sự mệt rã rời, sự kiệt quệ, mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi, làm cho mệt rã rời, làm kiệt sức, làm rách tả tơi, mệt rã rời, kiệt sức, rách tả tơi hết sức mệt mỏi, kiệt sức (người)

Cấu tạo: (bì) + (bại) + (bất) + (kham) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự mệt rã rời, sự kiệt quệ, mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi, làm cho mệt rã rời, làm kiệt sức, làm rách tả tơi, mệt rã rời, kiệt sức, rách tả tơi hết sức mệt mỏi, kiệt sức (người)