疾惡如仇
tật ác như cừu
Hán Việt: tật ác như cừu · Pinyin: jí è rú chóu
Tổng quan
ghét điều ác như kẻ thù (thành ngữ) căm ghét như kẻ thù; ghét cay ghét đắng。恨壞人壞事象痛恨仇敵一樣。
Nghĩa
Việt
- Cihui ghét điều ác như kẻ thù (thành ngữ) căm ghét như kẻ thù; ghét cay ghét đắng。恨壞人壞事象痛恨仇敵一樣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疾:憎恨;恶:指坏人坏事。憎恨坏人坏事就象憎恨仇人一样。
- Tân Hoa Tự Điển 恨坏人坏事像痛恨仇敌一样。也作嫉恶如仇。
- Tân Hoa Tự Điển 疾憎恨;恶指坏人坏事。憎恨坏人坏事就象憎恨仇人一样。
Eng
- CC-CEDICT variant of 嫉惡如仇|嫉恶如仇[ji2 e4 ru2 chou2]
- Cihui variant of 嫉惡如仇|嫉恶如仇