助紂為虐

zhù zhòu wéi nüètrợ trụ vi ngược

Hán Việt: trợ trụ vi ngược · Pinyin: zhù zhòu wéi nüè

Tổng quan

VI NGƯỢC nối giáo cho giặc; giúp người xấu làm điều ác; giúp vua Kiệt làm điều ác

新华 · Tân Hoa Đại lục

纣是商朝的最后一个王,据传是暴君。比喻帮助坏人干坏事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

紂,商代的暴君。助紂為虐比喻協助壞人做壞事。隋.祖君彥〈為李密檄洛州文〉:「達等助紂為虐,嬰城自固。」《紅樓夢》第九回:「後又附助著薛蟠,圖些銀錢酒肉,一任薛蟠橫行霸道,他不但不去管約,反助紂為虐討好兒。」也作「助桀為虐」。

Cấu tạo: 助 (trợ) + 纣 (trụ) + 为 (vi) + 虐 (ngược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giúp kẻ ác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紂,商代的暴君。助紂為虐比喻協助壞人做壞事。隋.祖君彥〈為李密檄洛州文〉:「達等助紂為虐,嬰城自固。」《紅樓夢》第九回:「後又附助著薛蟠,圖些銀錢酒肉,一任薛蟠橫行霸道,他不但不去管約,反助紂為虐討好兒。」也作「助桀為虐」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. helping tyrant Zhou 商紂王, 商纣王[Shang1 Zhou4 wang2] in his oppression (idiom), fig. to take the side of the evildoer, giving succor to the enemy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

為虎作倀 · 為虎傅翼 · 為虎添翼

Từ trái nghĩa

為民除害 · 疾恶如仇