疾惡如仇

jí è rú chóu tật ác như cừu

Hán Việt: tật ác như cừu · Pinyin: jí è rú chóu

Tổng quan

ghét điều ác như kẻ thù (thành ngữ) căm ghét như kẻ thù; ghét cay ghét đắng。恨壞人壞事象痛恨仇敵一樣。

Cấu tạo: (tật) + (ác) + (như) + (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghét điều ác như kẻ thù (thành ngữ) căm ghét như kẻ thù; ghét cay ghét đắng。恨壞人壞事象痛恨仇敵一樣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憎恨壞人壞事如同仇敵一般。「仇」文獻異文作「讎」。《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「奉公不撓,疾惡如讎。」《新唐書.卷二○二.文藝傳中.李邕傳》:「邕少習文章,疾惡如讎,不容於眾。」也作「嫉惡如仇」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 嫉惡如仇|嫉恶如仇[ji2 e4 ru2 chou2]
  • Cihui variant of 嫉惡如仇|嫉恶如仇

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

助紂為虐