病毒性肝炎

bìng dú xìng gān yán bệnh độc tính can viêm

Hán Việt: bệnh độc tính can viêm · Pinyin: bìng dú xìng gān yán

Tổng quan

viêm gan siêu vi

Cấu tạo: (bệnh) + (độc) + (tính) + (can) + (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viêm gan siêu vi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種會造成肝臟發炎的傳染病。傳染的病原是病毒,患病者常有食慾不振、全身乏力、噁心、嘔吐的症狀,嚴重者,甚至會出現黃疸或肝臟腫大的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由肝炎病毒(有甲型、乙型、丙型等)引起的传染病。甲型肝炎只有急性型和隐匿型而无慢性型;乙型肝炎有慢性型;丙型与乙型相似,但病情较轻。主要临床特点是肝肿大、肝区痛、食欲减退和胃肠道症状,一般在2-4个月后可恢复。

Eng

  • CC-CEDICT viral hepatitis
  • Cihui viral hepatitis