痛不欲生
thống bất dục sanh
Hán Việt: thống bất dục sanh · Pinyin: tòng bù yù shēng
Tổng quan
đau khổ đến mức không muốn sống | đau buồn đến muốn chết
Nghĩa
Việt
- Cihui đau khổ đến mức không muốn sống | đau buồn đến muốn chết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傷心到極點,不想再活下去。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一一.槐西雜志一》:「有王震升者,暮年喪愛子,痛不欲生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悲痛得不想活下去。形容悲痛到极点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.悲痛得不想活下去。形容悲痛到极点。语出宋吕大钧《吊说》"其恻怛之心﹑痛疾之意不欲生。"
Eng
- CC-CEDICT to be so in pain as to not want to live|to be so grieved as to wish one were dead
- Cihui 痛不欲生 òngbùyùshēng f.e. be so grieved as to wish one were dead