痛風性關節炎
thống phong tính quan tiết viêm
Hán Việt: thống phong tính quan tiết viêm
Tổng quan
Cấu tạo: 痛 (thống) + 風 (phong) + 性 (tính) + 關 (quan) + 節 (tiết) + 炎 (viêm)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。由於體內尿酸生成過多,或尿酸排泄受阻,以致有過多的尿酸、尿酸鹽等針狀結晶沉澱於關節、腱鞘與血液中,而引起關節腫痛的病症。也稱為「痛風」。
Eng
- Cihui 痛風性關節炎 òngfēngxìng guānjiéyán n. <med.> gouty arthritis