痴呆

chī dāisi ngai

Hán Việt: si ngai · Pinyin: chī dāi

Tổng quan

lú lẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①迟钝; 愚昧一副痴呆相, 假装痴呆。②发呆气得痴呆了, 痴呆地站着, 神情痴呆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

愚蠢笨拙。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「聰明伶俐自天生,懵懂痴呆未必真。」元.無名氏《百花亭》第一折:「他把我先勾拽,引得人似痴呆。」也作「痴騃」。

Cấu tạo: 痴 (si) + 獃 (ngai)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (y học) chứng mất trí sự lóng ngóng, tính nhút nhát rụt rè khờ dại, đần, (từ hiếm,nghĩa hiếm) yếu (về sức khoẻ), người khờ dại, người đần; si ngai/si ngãi/si ngốc: si ngốc/ngu/ngu ngốc; ngu; ngu ngốc
  • Biên soạn 痴呆 hīdāi* s.v. dull-witted; stupid ◆n. <med.> dementia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愚蠢笨拙。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「聰明伶俐自天生,懵懂痴呆未必真。」元.無名氏《百花亭》第一折:「他把我先勾拽,引得人似痴呆。」也作「痴騃」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 由於思考和記憶退化而變得呆傻笨拙。如:「近來連番遭受打擊,使得他變得有點痴獃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①迟钝; 愚昧一副痴呆相, 假装痴呆。②发呆气得痴呆了, 痴呆地站着, 神情痴呆。

Eng

  • JMdict dementia
  • JMdict stupidity
  • JMdict foolishness
  • JMdict fool
  • JMdict idiot
  • Cihui variant of 痴呆
  • Tần suất từ 痴呆 hīdāi* s.v. dull-witted; stupid ◆n. <med.> dementia, , ►See also chī'ái

ja

  • JMdict 痴呆(ちほう)

other

  • Nguồn khác Ngu dốt đần độn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

愚蠢

Từ trái nghĩa

智慧 · 机灵