愚蠢

yú chǔn ngu xuẩn

Hán Việt: ngu xuẩn · Pinyin: yú chǔn

Tổng quan

ngớ ngẩn | ngu ngốc ốt nát đần độn. ngu xuẩn ngu xuẩn ☆Dốt nát đần độn.

Cấu tạo: (ngu) + (xuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngớ ngẩn | ngu ngốc ốt nát đần độn. ngu xuẩn ngu xuẩn ☆Dốt nát đần độn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 痴呆笨拙。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「劉翁愚蠢,全不省事,逕與女兒討那破氈笠。」《老殘遊記》第九回:「只是既然三教道裡子都是一樣,在下愚蠢得極,到要請教這同處在甚麼地方,異處在甚麼地方?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愚笨;不聪明:~透顶|这种做法太~。

Eng

  • CC-CEDICT silly|stupid
  • Cihui silly; stupid

ja

  • JMdict foolish|stupid|silly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

愚昧 · 愚笨 · 痴呆

Từ trái nghĩa

伶俐 · 智慧 · 聪明 · 聪颖 · 颖悟