愚蠢

yú chǔnngu xuẩn

Hán Việt: ngu xuẩn · Pinyin: yú chǔn

Tổng quan

Dốt nát đần độn

新华 · Tân Hoa Đại lục

愚笨; 不聪明:~透顶, 这种做法太~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

痴呆笨拙。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「劉翁愚蠢,全不省事,逕與女兒討那破氈笠。」《老殘遊記》第九回:「只是既然三教道裡子都是一樣,在下愚蠢得極,到要請教這同處在甚麼地方,異處在甚麼地方?」

Cấu tạo: 愚 (ngu) + 蠢 (xuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngu xuẩn
  • VietPhrases ngu dại
  • Tần suất từ Dốt nát đần độn.; dại dột; (động vật học) chim choi choi sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn, tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai), tính vô tri vô giác (vật), tính cùn (dao), tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt, tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau), vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp, sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc), tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt, vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn, tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai)…
  • Biên soạn stupid; foolish; silly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 痴呆笨拙。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「劉翁愚蠢,全不省事,逕與女兒討那破氈笠。」《老殘遊記》第九回:「只是既然三教道裡子都是一樣,在下愚蠢得極,到要請教這同處在甚麼地方,異處在甚麼地方?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愚笨; 不聪明:~透顶, 这种做法太~。
  • Kaggle Zh-Vi absurdness

Eng

  • JMdict foolish
  • JMdict stupid
  • JMdict silly
  • Cihui silly; stupid
  • Tần suất từ s.v. stupid; foolish; silly

Đức

  • Handedict affenartig

ja

  • JMdict 愚蠢(ぐしゅん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

愚昧 · 愚笨 · 痴呆

Từ trái nghĩa

伶俐 · 智慧 · 聪明 · 聪颖 · 颖悟