痴心妄想

chī xīn wàng xiǎngsi tâm vọng tưởng

Hán Việt: si tâm vọng tưởng · Pinyin: chī xīn wàng xiǎng

Tổng quan

bị cuốn theo suy nghĩ viển vông (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

痴心:沉迷于某人或某事的心思; 妄想:荒诞的打算。一心想着不可能实现的事。也指愚蠢荒唐的想法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

痴迷的幻想著不能實現的事情。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「大凡人不做指望,到也不在心上; 一做指望,便痴心妄想,時刻難過。」

Cấu tạo: 癡 (si) + 心 (tâm) + 妄 (vọng) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảo tưởng
  • Biên soạn 痴心妄想 hīxīnwàngxiǎng f.e. wishful thinking; fond dream

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 痴迷的幻想著不能實現的事情。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「大凡人不做指望,到也不在心上; 一做指望,便痴心妄想,時刻難過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痴心:沉迷于某人或某事的心思; 妄想:荒诞的打算。一心想着不可能实现的事。也指愚蠢荒唐的想法。

Eng

  • Cihui 痴心妄想 hīxīnwàngxiǎng f.e. wishful thinking; fond dream

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

想入非非