想入非非

xiǎng rù fēi fēi tưởng nhập phi phi

Hán Việt: tưởng nhập phi phi · Pinyin: xiǎng rù fēi fēi

Tổng quan

đắm chìm trong ảo tưởng (thành ngữ) | để cho trí tưởng tượng bay xa

Cấu tạo: (tưởng) + (nhập) + (phi) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đắm chìm trong ảo tưởng (thành ngữ) | để cho trí tưởng tượng bay xa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非非,為非想非非想處天的省略,為古印度宇宙觀中一種禪修者死後所生的世界。想入非非指思考能力已達玄妙超脫的境界。《官場現形記》第四七回:「施大哥好才情,真要算得想入非非的了。」後誤用以指不切實際的奇想或不正當的邪思妄想。如:「這個廣告語意曖昧,容易令人想入非非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非非:原为佛家语,表示虚幻的境界。想到非常玄妙虚幻的地方去了。形容完全脱离现实地胡思乱想。
  • Tân Hoa Tự Điển 不切实际的胡思乱想一时心猿意马,想入非非。
  • Tân Hoa Tự Điển 非非原为佛家语,表示虚幻的境界。想到非常玄妙虚幻的地方去了。形容完全脱离现实地胡思乱想。

Eng

  • CC-CEDICT to indulge in fantasy (idiom); to let one's imagination run wild
  • Cihui 想入非非 iǎngrùfēifēi f.e. 1. indulge in fantasy | ¹Yǒushí tā duì shēngguān ∼. Sometimes he indulges in the fantasy of receiving promotion. 2. give loose rein to one's fancy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

异想天开 · 痴心妄想 · 胡思乱想