登高必跌重
đăng cao tất điệt trọng
Hán Việt: đăng cao tất điệt trọng
Tổng quan
Cấu tạo: 登 (đăng) + 高 (cao) + 必 (tất) + 跌 (điệt) + 重 (trọng)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容野心太大,失敗時下場必定很慘。《紅樓夢》第一三回:「常言『月滿則虧,水滿則溢』,又道是『登高必跌重』。」
Eng
- Cihui 登高必跌重 ēnggāo bì diēzhòng f.e. The higher up, the harder the fall.