發人深省

fā rén shēn xǐng phát nhân thâm tỉnh

Hán Việt: phát nhân thâm tỉnh · Pinyin: fā rén shēn xǐng

Tổng quan

cung cấp điều suy ngẫm (thành ngữ) | gợi suy nghĩ

Cấu tạo: (phát) + (nhân) + (thâm) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung cấp điều suy ngẫm (thành ngữ) | gợi suy nghĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本唐.杜甫〈遊龍門奉先寺〉詩:「欲覺聞晨鐘,令人發深省。」啟發人作深刻的省思。如:「先生的一席話,真是發人深省啊!」

Eng

  • CC-CEDICT to provide food for thought (idiom)|thought-provoking
  • Cihui 發人深省 fārénshēnxǐng f.e. set people thinking; call for deep thought

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

执迷不悟