發光二極體

fā guāng èr jí tǐ phát quang nhị cực thể

Hán Việt: phát quang nhị cực thể · Pinyin: fā guāng èr jí tǐ

Tổng quan

đi-ốt phát quang (LED) (Đài Loan)

Cấu tạo: (phát) + (quang) + (nhị) + (cực) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi-ốt phát quang (LED) (Đài Loan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常見的光電元件。是一種化合物半導體,利用其能量間隙剛好在可見光區的特性,通上電流會發光。同時不同的化合物有不同的能量間隙,導致發出光波波長不同,產生不同顏色。因它具有反應快、體積小、低功率消耗、重量輕、壽命長、低阻抗、不易發熱等優點,今日已被廣泛使用在儀表面板、數字顯示器、照相機、家電產品上。英文縮寫為LED。

Eng

  • CC-CEDICT light-emitting diode (LED) (Tw)
  • Cihui light-emitting diode (LED) (Tw)