發憤忘食

fā fèn wàng shí phát phẫn vong thực

Hán Việt: phát phẫn vong thực · Pinyin: fā fèn wàng shí

Tổng quan

cống hiến đến mức quên ăn (thành ngữ)

Cấu tạo: (phát) + (phẫn) + (vong) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cống hiến đến mức quên ăn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專心學習或工作以致忘記吃飯。語出《論語.述而》:「葉公問孔子於子路,子路不對。子曰:『女奚不曰:其為人也,發憤忘食,樂以忘憂,不知老之將至云爾。』」形容十分勤奮。《晉書.卷五六.孫楚傳》:「今發憤忘食,忠慨亮到。」明.無名氏《孟母三移.楔子》:「你如今發憤忘食記在茲,精進功勤皆在爾。」

Eng

  • CC-CEDICT so dedicated as to forget one's meals (idiom)
  • Cihui 發憤忘食 āfènwàngshí f.e. work so hard as to forget to eat

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

委靡不振