發生學分類法

phát sanh học phân loại pháp

Hán Việt: phát sanh học phân loại pháp

Tổng quan

Cấu tạo: (phát) + (sanh) + (học) + (phân) + (loại) + (pháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語言學上指一種運用歷史比較法,把有共同來源的語言,按照它們的親屬關係進行基礎語(母語)分類的方法。藉此可以了解親屬語言的起源及其發展過程。發生學分類法建立於十九世紀,是目前語言分類法中極具價值的一種。也稱為「譜系分類法」。

Eng

  • Cihui 發生學分類法 āshēngxué fēnlèifǎ n. genealogical/genetic classification