發生暴動的
phát sanh bạo động đích
Hán Việt: phát sanh bạo động đích
Tổng quan
nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn, cuồn cuộn xông vào bờ (biển...), người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng)
Cấu tạo: 發 (phát) + 生 (sanh) + 暴 (bạo) + 動 (động) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn, cuồn cuộn xông vào bờ (biển...), người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng)