白日昇天
bạch nhật thăng thiên
Hán Việt: bạch nhật thăng thiên · Pinyin: bái rì shēng tiān
Tổng quan
iữa ban ngày mà lên trời được, chỉ sự giàu sang vinh hiển quá mau chóng. bạch nhật thăng thiên bạch nhật thăng thiên ☆Giữa ban ngày mà lên trời được, chỉ sự giàu sang vinh hiển quá mau chóng.
Nghĩa
Việt
- Cihui iữa ban ngày mà lên trời được, chỉ sự giàu sang vinh hiển quá mau chóng. bạch nhật thăng thiên bạch nhật thăng thiên ☆Giữa ban ngày mà lên trời được, chỉ sự giàu sang vinh hiển quá mau chóng.
- Cihui 1. thành tiên; ban ngày bay lên thượng giới。 原為道家語,指白晝升入天堂成為"神仙"。 2. thăng quan bất ngờ。 比喻驟然陞官。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古人以為服食仙丹,或積累善行,便可以在白日昇天成仙。《魏書.卷一一四.釋老志》:「其為教也,咸蠲去邪累,澡雪心神,積行樹功,累德增善,乃至白日昇天,長生世上。」也作「白日飛昇」。 2.比喻向來貧寒的人突然間富貴起來。如:「自從他得到那份獎金後,便有如白日昇天似的,完全變了一個樣。」
Eng
- Cihui 白日升天 áirìshēngtiān f.e. 1. become an immortal 2. rise abruptly in the world