羽化登仙

yǔ huà dēng xiān vũ hóa đăng tiên

Hán Việt: vũ hóa đăng tiên · Pinyin: yǔ huà dēng xiān

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (hóa) + (đăng) + (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人得道而飛昇成仙。形容人遠離塵囂,飄灑如臨仙境。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「飄飄乎如遺世獨立,羽化而登仙。」也作「羽化飛天」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变成神仙而升天了。指人死了。也比喻飘洒脱俗。

Eng

  • Cihui 羽化登仙 ǔhuàdēngxiān f.e. 1. take flight to the land of the immortals; ascend and become an immortal 2. <Dao.> die

ja

  • JMdict a sense of release (as if one had wings and were riding on air)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白日升天 · 白日飞升