白日飞升

bái rì fēi shēngbạch nhật phi thăng

Hán Việt: bạch nhật phi thăng · Pinyin: bái rì fēi shēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹白日升天。道教谓人修炼得道后,白昼飞升天界成仙。后喻指一朝显贵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古人以為服食仙丹,或積累善行,便可以在白晝升入天界成仙。也作「白日昇天」。

Cấu tạo: 白 (bạch) + 日 (nhật) + 飛 (phi) + 昇 (thăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹白日升天。道教谓人修炼得道后,白昼飞升天界成仙。后喻指一朝显贵。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

羽化登仙