白雲休

bạch vân hưu

Hán Việt: bạch vân hưu

Tổng quan

BẠCH VÂN HƯU Thiền sư Vô Hưu đời Ngũ Đại ở chùa Bạch Vân tại Kinh Triệu, người đời gọi là Bạch Vân Hưu. X. Vô Hưu

Cấu tạo: 白 (bạch) + 云 (vân) + 休 (hưu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác người đời gọi là Bạch Vân Hưu
  • Nguồn khác Vô Hưu

Từ liên quan

Gần nghĩa

白云区 · 白云岩 · 白云母 · 白云石 · 白云观 · 白雲宗 · 白雲寺 · 白雲菜