白駒過隙

bái jū guò xì bạch câu quá khích

Hán Việt: bạch câu quá khích · Pinyin: bái jū guò xì

Tổng quan

ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ) | Thời gian thấm thoắt thoi đưa! óng ngựa trắng vút qua khe cửa, ý nói ngày giờ qua mau. bạch câu quá khích bạch câu quá khích ☆Bóng ngựa trắng vút qua khe cửa, ý nói ngày giờ qua mau. thời gian qua nhanh; thời gian như bóng câu qua khe cửa. (thời gian qua nhanh như bạch mã lướt nhanh qua khe cửa. NgườiViệt còn nói: "Thời gian trôi nhanh như bóng câu qua cửa…

Cấu tạo: (bạch) + (câu) + (quá) + (khích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạch câu quá khích bạch câu quá khích ☆Bóng ngựa trắng vút qua khe cửa, ý nói ngày giờ qua mau.
  • Cihui ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ) | Thời gian thấm thoắt thoi đưa! óng ngựa trắng vút qua khe cửa, ý nói ngày giờ qua mau. bạch câu quá khích bạch câu quá khích ☆Bóng ngựa trắng vút qua khe cửa, ý nói ngày giờ qua mau. thời gian qua nhanh; thời gian như bóng câu qua khe cửa.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白駒,駿馬。隙,洞孔。白駒過隙指馬從洞孔前一下子就跑過去。語出《莊子.知北遊》:「人生天地之間,若白駒之過隙,忽然而已。」後比喻時間過得很快。《漢書.卷三三.魏豹傳》:「人生一世間,如白駒過隙。」《三國演義》第一○七回:「人生如白駒過隙,似此遷延歲月,何日恢復中原乎?」也作「過隙白駒」、「隙駒」。

Eng

  • CC-CEDICT a white steed flits past a crack (idiom); How time flies!
  • Cihui a white steed flits past a crack (idiom); How time flies!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

日月如梭