白駒過隙

bái jū guò xì bạch câu quá khích

Hán Việt: bạch câu quá khích · Pinyin: bái jū guò xì

Tổng quan

ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ) | Thời gian thấm thoắt thoi đưa! óng ngựa trắng vút qua khe cửa, ý nói ngày giờ qua mau. bạch câu quá khích bạch câu quá khích ☆Bóng ngựa trắng vút qua khe cửa, ý nói ngày giờ qua mau. thời gian qua nhanh; thời gian như bóng câu qua khe cửa. (thời gian qua nhanh như bạch mã lướt nhanh qua khe cửa. NgườiViệt còn nói: "Thời gian trôi nhanh như bóng câu qua cửa…

Cấu tạo: (bạch) + (câu) + (quá) + (khích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ) | Thời gian thấm thoắt thoi đưa! óng ngựa trắng vút qua khe cửa, ý nói ngày giờ qua mau. bạch câu quá khích bạch câu quá khích ☆Bóng ngựa trắng vút qua khe cửa, ý nói ngày giờ qua mau. thời gian qua nhanh; thời gian như bóng câu qua khe cửa.…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白驹:白色骏马,比喻太阳;隙:缝隙。象小白马在细小的缝隙前跑过一样。形容时间过得极快。
  • Tân Hoa Tự Điển 白驹白色骏马,比喻太阳;隙缝隙。象凶马在细小的缝隙前跑过一样。形容时间过得极快。

Eng

  • CC-CEDICT a white steed flits past a crack (idiom); How time flies!
  • Cihui a white steed flits past a crack (idiom); How time flies!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

日月如梭