白髮相守
bạch phát tương thủ
Hán Việt: bạch phát tương thủ · Pinyin: bái fà xiāng shǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年紀雖大,仍互相廝守。形容夫婦恩愛,相守到老。如:「夫婦能白髮相守是令人羨慕的。」也作「白頭相守」。
Hán Việt: bạch phát tương thủ · Pinyin: bái fà xiāng shǒu