百丈竿头

bǎi zhàng gān tóubách trượng can đầu

Hán Việt: bách trượng can đầu · Pinyin: bǎi zhàng gān tóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。百丈高的竿子。比喻道行已达极高的境界。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻道行修養達到極高境界。《景德傳燈錄.卷一○.湖南長沙景岑禪師》:「百丈竿頭不動人,雖然得入未為真。百丈竿頭須進步,十方世界是全身。」也作「百尺竿頭」、「萬丈竿頭」。

Cấu tạo: 百 (bách) + 丈 (trượng) + 竿 (can) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。百丈高的竿子。比喻道行已达极高的境界。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

百尺竿头