百尺竿头

bǎi chǐ gān tóubách xích can đầu

Hán Việt: bách xích can đầu · Pinyin: bǎi chǐ gān tóu

Tổng quan

đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.桅杆及杂技长竿的顶端。 2.喻极高的官位和功名。 3.喻学问﹑事业有很高的成就。 4.佛教语。比喻道行达到极高的境界。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

百尺竿的頂端。比喻達到極高的境界,多用來勉勵人的成就雖達登峰造極的境地,仍須努力上進。如:「百尺竿頭,更進一步。」宋.朱熹〈答鞏仲至書〉:「故聊復言之,恐或可以少助百尺竿頭更進一步之勢也。」元.張養浩〈折桂令.功名百尺竿頭〉曲:「功名百尺竿頭,自古及今,有幾個乾休。」也作「百丈竿頭」、「萬丈竿頭」。

Cấu tạo: 百 (bách) + 尺 (xích) + 竿 (can) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cố gắng hơn
  • Biên soạn id. always strive to do better

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.桅杆及杂技长竿的顶端。 2.喻极高的官位和功名。 3.喻学问﹑事业有很高的成就。 4.佛教语。比喻道行达到极高的境界。

Eng

  • Cihui 百尺竿頭 ǎichǐgāntóu id. always strive to do better

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

每况愈下