百尺竿頭

bǎi chǐ gān tóu bách xích can đầu

Hán Việt: bách xích can đầu · Pinyin: bǎi chǐ gān tóu

Tổng quan

đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)

Cấu tạo: (bách) + (xích) + 竿 (can) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桅杆或杂技长竿的顶端。比喻极高的官位和功名,或学问、事业有很高的成就。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.桅杆及杂技长竿的顶端。 2.喻极高的官位和功名。 3.喻学问﹑事业有很高的成就。 4.佛教语。比喻道行达到极高的境界。

Eng

  • CC-CEDICT to be at the highest level of enlightenment (Buddhist expression)
  • Cihui 百尺竿頭 ǎichǐgāntóu id. always strive to do better

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

每况愈下