百了千當

bǎi liǎo qiān dāng bách liễu thiên đương

Hán Việt: bách liễu thiên đương · Pinyin: bǎi liǎo qiān dāng

Tổng quan

BÁCH LIỄU THIÊN ĐÁNG Thành ngữ. Trăm rành ngàn rõ, hoặc trăm ngàn ổn đáng. Chỉ cho trạng thái giác ngộ triệt để. Chương Phong Huyệt Diên Chiểu Thiền sư trong CĐTĐL q. 13 ghi: 問:百了千當時如何?師曰:不許夜行、投明須到。 Hỏi: Khi trăm rành ngàn rõ thì thế nào? Sư nói: Ban đêm không cho đi, sáng ngày bắt buộc phải đến.

Cấu tạo: (bách) + (liễu) + (thiên) + (đương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 了:了结;当:妥当;百、千:指一切事。比喻事事妥贴,有着落。
  • Tân Hoa Tự Điển 了了结;当妥当;百、千指一切事。比喻事事妥贴,有着落。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千了百当