百依百順

bǎi yī bǎi shùn bách y bách thuận

Hán Việt: bách y bách thuận · Pinyin: bǎi yī bǎi shùn

Tổng quan

ngoan ngoãn và vâng lời | rất mực vâng lời ngoan ngoãn phục tùng; vâng lời răm rắp; bảo sao làm vậy; thiên lôi chỉ đâu đánh đó. (Trong Hồng Lâu Mộng, hồi 79 có câu:"Phàm con gái nhất cử nhất động, mẹ bảo sao nghe vậy". Ý nói bất kể việc gì cũng phải vâng theo) 。 "凡女兒一舉一動,他母親皆百依百順。"指在所有事情上都順從對方。

Cấu tạo: (bách) + (y) + (bách) + (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoan ngoãn và vâng lời | rất mực vâng lời ngoan ngoãn phục tùng; vâng lời răm rắp; bảo sao làm vậy; thiên lôi chỉ đâu đánh đó. (Trong Hồng Lâu Mộng, hồi 79 có câu:"Phàm con gái nhất cử nhất động, mẹ bảo sao nghe vậy". Ý nói bất kể việc gì cũng phải vâng theo) 。 "凡女兒一舉一動,他母親皆百依百順…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依、顺:顺从。什么都依从。形容一切都顺从别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"百依百随"。
  • Tân Hoa Tự Điển 依、顺顺从。什么都依从。形容一切都顺从别人。

Eng

  • CC-CEDICT docile and obedient|all obedience
  • Cihui docile and obedient; all obedience

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千依百顺 · 百依百随 · 百纵千随