百喙莫辩

bǎi huì mò biànbách uế mạc biện

Hán Việt: bách uế mạc biện · Pinyin: bǎi huì mò biàn

Tổng quan

có trăm miệng cũng không biện bạch được

新华 · Tân Hoa Đại lục

喙:嘴,借指人的嘴。指纵有众多的嘴也不能辩解。同“百口莫辩”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有一百張嘴也無法辯解。形容無以申訴的窘境。如:「檢方呈上的證據完整、真實,讓嫌犯在法庭上百喙莫辯。」

Cấu tạo: 百 (bách) + 喙 (uế) + 莫 (mạc) + 辯 (biện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không thể biện minh
  • VietPhrases có trăm miệng cũng không biện bạch được
  • Tần suất từ có trăm miệng cũng không biện bạch được
  • Biên soạn No one can argue it away

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喙:嘴,借指人的嘴。指纵有众多的嘴也不能辩解。同“百口莫辩”。

Eng

  • Cihui 百喙莫辯 ǎihuìmòbiàn f.e. No one can argue it away
  • Tần suất từ f.e. No one can argue it away

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

百口莫辩