百口莫辯

bǎi kǒu mò biàn bách khẩu mạc biện

Hán Việt: bách khẩu mạc biện · Pinyin: bǎi kǒu mò biàn

Tổng quan

hết đường chối cãi: khó giãi bày/có trăm miệng cũng không biện bạch được/khó giãy bày/ngậm đắng nuốt cay

Cấu tạo: (bách) + (khẩu) + (mạc) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết đường chối cãi: khó giãi bày/có trăm miệng cũng không biện bạch được/khó giãy bày/ngậm đắng nuốt cay

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莫:不能;辩:辩白。即使有一百张嘴也辩白不清。形容不管怎样辩白也说不清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓纵有众多的嘴也不能辩解。
  • Tân Hoa Tự Điển 莫不能;辩辩白。即使有一百张嘴也辩白不清。形容不管怎样辩白也说不清楚。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of sb unfairly accused) to have all one's protestations fall on deaf ears; to be unable to convince sb of one's innocence
  • Cihui (idiom) (of sb unfairly accused) to have all one's protestations fall on deaf ears; to be unable to convince sb of one's innocence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有口难言 · 百喙莫辩 · 百辞莫辩