每況愈下

měi kuàng yù xià mỗi huống dũ hạ

Hán Việt: mỗi huống dũ hạ · Pinyin: měi kuàng yù xià

Tổng quan

càng ngày càng tồi tệ hơn

Cấu tạo: (mỗi) + (huống) + (dũ) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui càng ngày càng tồi tệ hơn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 越往下越明显。表示情况越来越坏。

Eng

  • CC-CEDICT to steadily deteriorate
  • Cihui 每況愈下 ěikuàngyùxià f.e. go from bad to worse | Tā de jiànkāng ∼. His health goes from bad to worse.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

江河日下

Từ trái nghĩa

再接再厉 · 如日方升 · 扶摇直上 · 日新月异 · 欣欣向荣 · 蒸蒸日上