百尺竿頭

bǎi chǐ gān tóu bách xích can đầu

Hán Việt: bách xích can đầu · Pinyin: bǎi chǐ gān tóu

Tổng quan

đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)

Cấu tạo: (bách) + (xích) + 竿 (can) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 百尺竿的頂端。比喻達到極高的境界,多用來勉勵人的成就雖達登峰造極的境地,仍須努力上進。如:「百尺竿頭,更進一步。」宋.朱熹〈答鞏仲至書〉:「故聊復言之,恐或可以少助百尺竿頭更進一步之勢也。」元.張養浩〈折桂令.功名百尺竿頭〉曲:「功名百尺竿頭,自古及今,有幾個乾休。」也作「百丈竿頭」、「萬丈竿頭」。

Eng

  • CC-CEDICT to be at the highest level of enlightenment (Buddhist expression)
  • Cihui 百尺竿頭 ǎichǐgāntóu id. always strive to do better

ja

  • JMdict the highest state of one's enlightenment|the highest level one can attain

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

每况愈下