百年偕老

bǎi nián xié lǎobách niên giai lão

Hán Việt: bách niên giai lão · Pinyin: bǎi nián xié lǎo

Tổng quan

Trăm năm cùng già. Chỉ tình vợ chồng bền chặt. Thường dùng lời chúc trong đám cưới

新华 · Tân Hoa Đại lục

偕:共同。指夫妻共同白头到老。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

祝人夫妻感情和諧不變,一直到老也不分離。《孤本元明雜劇.雷澤遇仙.第三折》:「我得與仙姬百年偕老,便無官死也甘心。」《儒林外史》第二一回:「孫媳婦是好的。只願你們夫妻百年偕老,多子多孫!」也作「百年到老」、「百年諧老」。

Cấu tạo: 百 (bách) + 年 (niên) + 偕 (giai) + 老 (lão)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trăm năm hạnh phúc
  • Biên soạn have a long happy marriage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祝人夫妻感情和諧不變,一直到老也不分離。《孤本元明雜劇.雷澤遇仙.第三折》:「我得與仙姬百年偕老,便無官死也甘心。」《儒林外史》第二一回:「孫媳婦是好的。只願你們夫妻百年偕老,多子多孫!」也作「百年到老」、「百年諧老」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓夫妻共同生活到老。

Eng

  • Cihui 百年偕老 ǎiniánxiélǎo f.e. have a long happy marriage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

百年到老