百年偕老

bǎi nián xié lǎo bách niên giai lão

Hán Việt: bách niên giai lão · Pinyin: bǎi nián xié lǎo

Tổng quan

răm năm cùng già. Chỉ tình vợ chồng bền chặt. Thường dùng lời chúc trong đám cưới. bách niên giai lão bách niên giai lão ☆Trăm năm cùng già. Chỉ tình vợ chồng bền chặt. Thường dùng lời chúc trong đám cưới.

Cấu tạo: (bách) + (niên) + (giai) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui răm năm cùng già. Chỉ tình vợ chồng bền chặt. Thường dùng lời chúc trong đám cưới. bách niên giai lão bách niên giai lão ☆Trăm năm cùng già. Chỉ tình vợ chồng bền chặt. Thường dùng lời chúc trong đám cưới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祝人夫妻感情和諧不變,一直到老也不分離。《孤本元明雜劇.雷澤遇仙.第三折》:「我得與仙姬百年偕老,便無官死也甘心。」《儒林外史》第二一回:「孫媳婦是好的。只願你們夫妻百年偕老,多子多孫!」也作「百年到老」、「百年諧老」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偕:共同。指夫妻共同白头到老。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓夫妻共同生活到老。
  • Tân Hoa Tự Điển 偕共同。指夫妻共同白头到老。

Eng

  • Cihui 百年偕老 ǎiniánxiélǎo f.e. have a long happy marriage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

百年到老