百無聊賴

bǎi wú liáo lài bách vô liêu lại

Hán Việt: bách vô liêu lại · Pinyin: bǎi wú liáo lài

Tổng quan

(thành ngữ) chán muốn chết | chán ngấy | buồn chán cùng cực

Cấu tạo: (bách) + (vô) + (liêu) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) chán muốn chết | chán ngấy | buồn chán cùng cực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常無聊。指無事可做,或思想感情沒有寄託。如:「她百無聊賴地對著金魚說話。」《花月痕》第二回:「光陰易度,忽忽秋深;鄉思羈愁,百無聊賴。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) bored to death; bored stiff; overcome with boredom
  • Cihui 百無聊賴 ǎiwúliáolài f.e. bored stiff

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

乐在其中