百花齊放

bǎi huā qí fàng bách hoa tề phóng

Hán Việt: bách hoa tề phóng · Pinyin: bǎi huā qí fàng

Tổng quan

trăm hoa đua nở (thành ngữ) | để nghệ thuật tự do biểu đạt 1. trăm hoa đua nở; phong phú (ví với sự phát triển tự do của các phong cách hình thức sáng tác nghệ thuật khác nhau). 比喻不同形式和風格的各種藝術作品自由發展。 百花齊放, 推陳出新 trăm hoa đua nở, bỏ cũ tạo mới 2. hiện tượng nghệ thuật phát triển mạnh mẽ。形容藝術界的繁榮景象。

Cấu tạo: (bách) + (hoa) + (tề) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăm hoa đua nở (thành ngữ) | để nghệ thuật tự do biểu đạt 1. trăm hoa đua nở; phong phú (ví với sự phát triển tự do của các phong cách hình thức sáng tác nghệ thuật khác nhau). 比喻不同形式和風格的各種藝術作品自由發展。 百花齊放, 推陳出新 trăm hoa đua nở, bỏ cũ tạo mới 2. hiện tượng nghệ thuật phát triển mạ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容各種花朵一起開放,繁華茂盛。如:「春天一到,百花齊放。」《鏡花緣》第八回:「只因太后有個宮娥,名喚上官婉兒,那年百花齊放,曾與群臣作詩,滿朝臣子都作他不過,因此文名大振。」 2.比喻各種形式風格的藝術或思想蓬勃發展。如:「這一季的藝術表演,真是百花齊放。」

Eng

  • CC-CEDICT a hundred flowers bloom (idiom); let the arts have free expression
  • Cihui a hundred flowers bloom (idiom); let the arts have free expression

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

百卉含英