百花齊放

bǎi huā qí fàng bách hoa tề phóng

Hán Việt: bách hoa tề phóng · Pinyin: bǎi huā qí fàng

Tổng quan

trăm hoa đua nở (thành ngữ) | để nghệ thuật tự do biểu đạt 1. trăm hoa đua nở; phong phú (ví với sự phát triển tự do của các phong cách hình thức sáng tác nghệ thuật khác nhau). 比喻不同形式和風格的各種藝術作品自由發展。 百花齊放, 推陳出新 trăm hoa đua nở, bỏ cũ tạo mới 2. hiện tượng nghệ thuật phát triển mạnh mẽ。形容藝術界的繁榮景象。

Cấu tạo: (bách) + (hoa) + (tề) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăm hoa đua nở (thành ngữ) | để nghệ thuật tự do biểu đạt 1. trăm hoa đua nở; phong phú (ví với sự phát triển tự do của các phong cách hình thức sáng tác nghệ thuật khác nhau). 比喻不同形式和風格的各種藝術作品自由發展。 百花齊放, 推陳出新 trăm hoa đua nở, bỏ cũ tạo mới 2. hiện tượng nghệ thuật phát triển mạ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容百花盛开,丰富多彩。比喻各种不同形式和风格的艺术自由发展。也形容艺术界的繁荣景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓千百种花同时开放﹐争奇斗艳◇借喻事物繁茂纷呈。 2.比喻艺术上的不同形式和风格自由地发展。参见"百花齐放﹐百家争鸣"。

Eng

  • CC-CEDICT a hundred flowers bloom (idiom); let the arts have free expression
  • Cihui a hundred flowers bloom (idiom); let the arts have free expression

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

百卉含英