百花齐放

bǎi huā qí fàngbách hoa tề phóng

Hán Việt: bách hoa tề phóng · Pinyin: bǎi huā qí fàng

Tổng quan

phong phú; hiện tượng nghệ thuật phát triển mạnh mẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓千百种花同时开放﹐争奇斗艳◇借喻事物繁茂纷呈。 2.比喻艺术上的不同形式和风格自由地发展。参见"百花齐放﹐百家争鸣"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容各種花朵一起開放,繁華茂盛。如:「春天一到,百花齊放。」《鏡花緣》第八回:「只因太后有個宮娥,名喚上官婉兒,那年百花齊放,曾與群臣作詩,滿朝臣子都作他不過,因此文名大振。」 2.比喻各種形式風格的藝術或思想蓬勃發展。如:「這一季的藝術表演,真是百花齊放。」

Cấu tạo: 百 (bách) + 花 (hoa) + 齊 (tề) + 放 (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trăm hoa đua nở
  • VietPhrases phong phú; hiện tượng nghệ thuật phát triển mạnh mẽ
  • Biên soạn 1. Let a hundred flowers bloom. 2. Let different views be expressed

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓千百种花同时开放﹐争奇斗艳◇借喻事物繁茂纷呈。 2.比喻艺术上的不同形式和风格自由地发展。参见"百花齐放﹐百家争鸣"。

Eng

  • Cihui a hundred flowers bloom (idiom); let the arts have free expression

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

百卉含英