百计千方
bách kế thiên phương
Hán Việt: bách kế thiên phương · Pinyin: bǎi jì qiān fāng
Tổng quan
dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)
1.谓想尽或用尽所有办法。
想盡一切辦法、計謀。《西遊記》第四一回:「若論你百計千方,騙了我喫,管教你一個個遭腫頭天瘟。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「儘有那揮金霍玉,百計千方,圖謀成就的,到底卻捉個空。」也作「千方百計」、「千方萬計」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trăm phương ngàn kế
- Tần suất từ dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)
- Biên soạn all sorts of tricks/stratagems
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓想尽或用尽所有办法。
Eng
- Cihui to exhaust every means to achieve sth (idiom)
- Tần suất từ f.e. all sorts of tricks/stratagems